Cá mú tiếng anh

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Tên la tinh
1.

Bạn đang xem: Cá mú tiếng anh

Cá nổi lớn
1. Big pelagic fishes
Cá ngừ Tuna Thunnus
Cá kiếm Swordfish Xiphias Gladius
Cá cờ Marlin Makaira indica
Cá thu Mackerel Acanthocybium
Cá nục heo (cá dũa) Mahi-mahi Coryphaena hippurrus
2. Cá nổi nhỏ 2.

Xem thêm: Download Phần Mềm Đánh Cờ Tướng Mạnh Nhất Thế Giới Năm 2020, Download Phần Mềm Cờ Tướng Mạnh Nhất Thế Giới

Small Pelagic fishes
Cá hè Emperor Lethrinidae
Cá nục, sòng Scad Carangidae (Decaplerus, Megalaspis,Ttrachurus)
Cá chỉ vàng Yellow strip trevally Selaroides leptolepis
Cá trích Herring Clupeidea
Cá cơm Anchovies Engraulidae
Cá bạc má Indian mackerel Rastrelliger kanagurta
3. Cá rạn 3. Roông xã fishes
Cá song (cá mú) Grouper Ephinephelus
Cá chẽm (vược) Barramundi, Giant Seaperch Lates calcarifer
Cá hồng Snapper Lutjanus
4.Cá đáy 4. Demersal fishes

Cá bơn, Cá lưỡi trâu

Flounder, Tongue sole

Pseudorhombus, Cynoglosus robustus
Cá hố Largehead hairtail Trichiurus lepturus
Cá chim Pomfret Stromateoides
Cá lượng Threadfin bream Nemipterus
Cá sạo Grunt Pomadasys
Cá trác Moontail bigeye Plectorynchus hamrur
Cá đù bạc Silver croaker Pennahia argentata
Cá đục bạc Silver sillago Silago sihama
Cá bánh mặt đường (cá miền sành nhì gai) Long spine seabream (Yellow bachồng seabream) Evynnis cardinalis
Cá lượng (cá đổng cờ) Threadfin bream Nemipterus
Cá đầu vuông (cá đổng quéo) Japanese horsehead fish Branchiostegus japonicus
Cá pnhát ( một sọc kẻ, nhì sọc) Goldbvà goatfish, yellow goatfish Upeneus moluccensis, Upeneus sulphureus
Cá đối mục Bully mullet Mugil cephalus